nợ khống

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản nợ không thực, không tồn tại trên thực tế: "nợ khống" chỉ một số tiền hoặc nghĩa vụ tài chính được ghi nhận nhưng thực chất không phát sinh từ giao dịch hoặc sự vay mượn hợp pháp. Đây khái niệm thường dùng trong lĩnh vực kế toán, tài chính, hoặc pháp lý để chỉ sự gian lận hoặc sai sót.
    • Trách nhiệm trả nợ không cơ sở pháp lý: "nợ khống" cũng có thể chỉ nghĩa vụ trả nợ người bị đòi không thừa nhận không chứng cứ hoặc hợp đồng rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đã phát hiện ra một khoản nợ khống trong sổ sách kế toán. (Công ty tìm thấy một khoản tiền được ghi nợ nhưng thực tế không giao dịch nào.)
    • Anh ta bị kiện tội tạo nợ khống để chiếm đoạt tài sản. (Anh ta bị tố cáo đã làm giả hồ sơ vay nợ để lấy tiền.)
    • Việc trả nợ khống hành vi đòi lại số tiền đã trả nhầm cho người khác. (Theo luật, nếu trả nhầm tiền cho ai đó, người trả quyền yêu cầu hoàn lại khoản nợ khống này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nợ khống" trong kế toán: khoản nợ được ghi nhận sai lệch để làm đẹp báo cáo tài chính hoặc che giấu tham ô.

    • Kiểm toán viên phát hiện nhiều khoản nợ khống trong bảng cân đối kế toán. (Kiểm toán viên nhận ra các khoản nợ không thực trong báo cáo tài chính.)
  • "nợ khống" trong pháp lý: nghĩa vụ trả nợ không căn cứ pháp lý, thường dẫn đến tranh chấp.

    • Tòa án bác bỏ yêu cầu đòi nợ khống không hợp đồng vay mượn. (Tòa không chấp nhận đòi khoản nợ không chứng cứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nợ ảo (danh từ): khoản nợ không thực, tương tự "nợ khống", nhưng thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

    • Đừng tin vào những khoản nợ ảo trên mạng. (Không nên tin vào các khoản nợ không thực trên internet.)
  • Nợ giả (danh từ): nợ được tạo ra một cách giả tạo, chủ ý lừa đảo.

    • Công ty này đã bị phát hiện lập nợ giả để trốn thuế. (Công ty bị phát hiện tạo các khoản nợ không thực nhằm tránh thuế.)
Từ đồng nghĩa
  • Nợ ma: khoản nợ không tồn tại, thường dùng trong văn nói.
    • Hắn ta bịa ra nợ ma để đe dọa người khác. (Hắn tạo ra các khoản nợ không thực đểdọa.)
Thành ngữ liên quan
  • Nợ khống không thể đòi: khoản nợ không thực nên không thể thu hồi.
    • Đừng tốn công đòi nợ khống không thể đòi. (Không nên lãng phí thời gian đòi khoản nợ không thực.)